TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ pig – Lợn, heo; Thịt lợn, thịt heo; thịt lợn sữa; Người phàm ăn; người bẩn thỉu; người khó chịu; người thô tục; người quạu cọ

pig

/pɪɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lợn, heo.danh từ
  2. Thịt lợn, thịt heo; thịt lợn sữa.danh từ
  3. Người phàm ăn; người bẩn thỉu; người khó chịu; người thô tục; người quạu cọ.danh từ
  4. Thoi kim loại (chủ yếu là gang).danh từ
  5. Khoanh cam.danh từ
  6. Cảnh sát; mật thám, chỉ điểm, cớm.danh từ
  7. Đẻ (lợn).động từ
  8. Đẻ con (lợn).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The pig slept in the mud.

  2. We enjoyed eating roast pig at the party.

  3. He ate like a pig at dinner.

  4. The iron pig was heavy to lift.

  5. He peeled a sweet pig for juice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép