Nghĩa tiếng Việt
- Lợn, heo.danh từ
- Thịt lợn, thịt heo; thịt lợn sữa.danh từ
- Người phàm ăn; người bẩn thỉu; người khó chịu; người thô tục; người quạu cọ.danh từ
- Thoi kim loại (chủ yếu là gang).danh từ
- Khoanh cam.danh từ
- Cảnh sát; mật thám, chỉ điểm, cớm.danh từ
- Đẻ (lợn).động từ
- Đẻ con (lợn).động từ
Tiếng Nhật
- 豚ぶたcon lợn, heo
Ví dụ
-
The pig slept in the mud.
-
We enjoyed eating roast pig at the party.
-
He ate like a pig at dinner.
-
The iron pig was heavy to lift.
-
He peeled a sweet pig for juice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép