TanroDictionary Sổ từ

pile

/paɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cọc, cừ.danh từ
  2. Cột nhà sàn.danh từ
  3. Đóng cọc, đóng cừ (trên một miếng đất... ).động từ
  4. Chồng, đống.danh từ
  5. Giàn thiêu xác.danh từ
  6. Của cải chất đống, tài sản.danh từ
  7. Toà nhà đồ sộ, nhà khối đồ sộ.danh từ
  8. Pin.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The pile was mentioned in the report.

  2. She saw the pile yesterday.

  3. He will pile the files later.

  4. She put a large pile of books on the table.

  5. She saw the pile near the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép