Nghĩa tiếng Việt
- Cọc, cừ.danh từ
- Cột nhà sàn.danh từ
- Đóng cọc, đóng cừ (trên một miếng đất... ).động từ
- Chồng, đống.danh từ
- Giàn thiêu xác.danh từ
- Của cải chất đống, tài sản.danh từ
- Toà nhà đồ sộ, nhà khối đồ sộ.danh từ
- Pin.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The pile was mentioned in the report.
-
She saw the pile yesterday.
-
He will pile the files later.
-
She put a large pile of books on the table.
-
She saw the pile near the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép