Nghĩa tiếng Việt
- Cây thông.danh từ
- Gỗ thông.danh từ
- Pineapple.danh từ
- Tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã... ) ((cũng) to pine away).động từ
- Mong muốn thiết tha, ao ước thiết tha; mòn mỏi mong chờ, mong mỏi, héo hon.động từ
- (cổ xưa ngoại trừ Caribbean, Guyana, Nam Phi, Úc) Dứa.danh từ
- (cổ xưa) Sự mong muốn, thiết tha vô vọng.danh từ
- (nội động từ) Tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã...).động từ
Tiếng Nhật
- 松竹梅しょうちくばいtùng, trúc, mai (bộ ba cát tường)
Ví dụ
-
A tall pine grew beside the road.
-
This table is made of pine.
-
We sliced fresh pine into the fruit salad.
-
After the loss, she began to pine away.
-
He would pine for his old home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép