TanroDictionary Sổ từ

pine

/ˈpɑɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thông.danh từ
  2. Gỗ thông.danh từ
  3. Pineapple.danh từ
  4. Tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã... ) ((cũng) to pine away).động từ
  5. Mong muốn thiết tha, ao ước thiết tha; mòn mỏi mong chờ, mong mỏi, héo hon.động từ
  6. (cổ xưa ngoại trừ Caribbean, Guyana, Nam Phi, Úc) Dứa.danh từ
  7. (cổ xưa) Sự mong muốn, thiết tha vô vọng.danh từ
  8. (nội động từ) Tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã...).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A tall pine grew beside the road.

  2. This table is made of pine.

  3. We sliced fresh pine into the fruit salad.

  4. After the loss, she began to pine away.

  5. He would pine for his old home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép