Nghĩa tiếng Việt
- Súng lục, súng ngắn.danh từ
- Bắn bằng súng lục.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept a pistol in the drawer.
-
The actor pistol the stage door scene.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép