TanroDictionary Sổ từ

pivot

/ˈpɪvət/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trụ, ngõng, chốt.danh từ
  2. Chiến sĩ đứng làm chốt (khi một đội quân xoay hướng đi).danh từ
  3. Điểm then chốt, điểm mấu chốt.danh từ
  4. Đặt lên trụ, đặt lên ngõng, đặt lên chốt.động từ
  5. Đóng vào trụ, đóng ngõng vào, đóng chốt vào.động từ
  6. Xoay quanh trụ, xoay quanh ngõng, xoay quanh chốt.động từ
  7. (+ upon) xoay quanh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the pivot today.

  2. He kept the pivot on the desk.

  3. She tried to pivot the issue quickly.

  4. He can pivot the file later.

  5. They will pivot the report tomorrow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép