Nghĩa tiếng Việt
- Trụ, ngõng, chốt.danh từ
- Chiến sĩ đứng làm chốt (khi một đội quân xoay hướng đi).danh từ
- Điểm then chốt, điểm mấu chốt.danh từ
- Đặt lên trụ, đặt lên ngõng, đặt lên chốt.động từ
- Đóng vào trụ, đóng ngõng vào, đóng chốt vào.động từ
- Xoay quanh trụ, xoay quanh ngõng, xoay quanh chốt.động từ
- (+ upon) xoay quanh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They discussed the pivot today.
-
He kept the pivot on the desk.
-
She tried to pivot the issue quickly.
-
He can pivot the file later.
-
They will pivot the report tomorrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép