TanroDictionary Sổ từ

plat

/ˈplæt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh đất, miếng đất.danh từ
  2. Sơ đồ, bản đồ (miếng đất, nhà, thành phố... ).danh từ
  3. Vẽ sơ đồ, vẽ bản đồ (miếng đất, toà nhà, thành phố... ).động từ
  4. Bím tóc, đuôi sam; dây tết, dây bện; con cúi (bằng rơm... ) ((cũng) plait).danh từ
  5. Tết, bện ((cũng) plait).động từ
  6. Đĩa thức ăn.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the plat in a drawer.

  2. The plat was mentioned in the report.

  3. He will plat the files later.

  4. She saw the plat near the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép