Nghĩa tiếng Việt
- Lớp (vải, dỗ dán... ).danh từ
- Sợi tạo (len, thừng... ).danh từ
- Khuynh hướng, nếp, thói quen.danh từ
- Ra sức vận dụng, ra sức làm, làm miệt mài, làm chăm chỉ.động từ
- Công kích dồn dập.động từ
- Tiếp tế liên tục.động từ
- + between) chạy đường (tàu, xe khách).động từ
- + at) đón khách tại (nơi nào) (người chèo đò, người đánh xe ngựa thuê, người khuân vác... ).động từ
Ví dụ
-
Fold the pli carefully before sewing.
-
The rope had a strong pli.
-
He started to take a bad pli.
-
You must pli your oars hard.
-
Do not pli me with questions!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép