Nghĩa tiếng Việt
- Quả mận.danh từ
- Cây mận ((cũng) plum tree).danh từ
- Nho khô (để làm bánh ngọt... ).danh từ
- Vật chọn lọc, vật tốt nhất; món bở.danh từ
- Mười vạn bảng Anh.danh từ
Ví dụ
-
I packed a plum in my lunchbox.
-
A plum tree grows beside the fence.
-
She added plum to the cake batter.
-
That job was the plum among the choices.
-
The house sold for a plum.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép