Nghĩa tiếng Việt
- Buổi hoà nhạc bình dân.danh từ
- Đĩa hát bình dân; bài hát bình dân.danh từ
- (như) poppa.danh từ
- Tiếng nổ bốp, tiếng nổ lốp bốp.danh từ
- Điểm, vết (đánh dấu cừu... ).danh từ
- Rượu có bọt, đồ uống có bọt (sâm banh, nước chanh gừng... ).danh từ
- Sự cấm cố.danh từ
- Nổ bốp.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We went to a pop last night and danced.
-
She played a pop on the radio.
-
Pop cooked breakfast in the kitchen.
-
I heard a pop when the cork came out.
-
The sheep had a bright pop on its ear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép