TanroDictionary Sổ từ

pop

/pɒp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buổi hoà nhạc bình dân.danh từ
  2. Đĩa hát bình dân; bài hát bình dân.danh từ
  3. (như) poppa.danh từ
  4. Tiếng nổ bốp, tiếng nổ lốp bốp.danh từ
  5. Điểm, vết (đánh dấu cừu... ).danh từ
  6. Rượu có bọt, đồ uống có bọt (sâm banh, nước chanh gừng... ).danh từ
  7. Sự cấm cố.danh từ
  8. Nổ bốp.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We went to a pop last night and danced.

  2. She played a pop on the radio.

  3. Pop cooked breakfast in the kitchen.

  4. I heard a pop when the cork came out.

  5. The sheep had a bright pop on its ear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép