Nghĩa tiếng Việt
- Ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hũ (đầy), ca (đầy).danh từ
- Nồi.danh từ
- Bô (để đi đái đêm).danh từ
- Chậu hoa.danh từ
- Bình bạc, bình vàng (làm giải thưởng thể thao, điền kinh); (từ lóng) giải.danh từ
- Cái chụp ống khói ((cũng) chimney pot); (từ lóng) mũ chóp cao.danh từ
- Giỏ bắt tôm hùm ((cũng) lobster pot).danh từ
- Giấy khổ 39 x 31, 3 cm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She poured a pot of hot tea.
-
The pot was mentioned in the report.
-
She saw the pot near the door.
-
He kept the pot in a drawer.
-
He managed to make a pot of money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép