TanroDictionary Sổ từ

pot

/pɒt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hũ (đầy), ca (đầy).danh từ
  2. Nồi.danh từ
  3. Bô (để đi đái đêm).danh từ
  4. Chậu hoa.danh từ
  5. Bình bạc, bình vàng (làm giải thưởng thể thao, điền kinh); (từ lóng) giải.danh từ
  6. Cái chụp ống khói ((cũng) chimney pot); (từ lóng) mũ chóp cao.danh từ
  7. Giỏ bắt tôm hùm ((cũng) lobster pot).danh từ
  8. Giấy khổ 39 x 31, 3 cm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She poured a pot of hot tea.

  2. The pot was mentioned in the report.

  3. She saw the pot near the door.

  4. He kept the pot in a drawer.

  5. He managed to make a pot of money.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép