Nghĩa tiếng Việt
- Có lực lượng, có quyền thế, hùng mạnh.tính từ
- Có hiệu lực; hiệu nghiệm (thuốc... ).tính từ
- Có sức thuyết phục mạnh mẽ (lý lẽ).tính từ
Tiếng Nhật
- 強いつよいmạnh, mạnh mẽ, cứng rắn
Ví dụ
-
The potent wind shook the old house.
-
This potent medicine worked within an hour.
-
His potent argument changed my mind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép