TanroDictionary Sổ từ

potent

/ˈpəʊtnt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lực lượng, có quyền thế, hùng mạnh.tính từ
  2. Có hiệu lực; hiệu nghiệm (thuốc... ).tính từ
  3. Có sức thuyết phục mạnh mẽ (lý lẽ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The potent wind shook the old house.

  2. This potent medicine worked within an hour.

  3. His potent argument changed my mind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép