Nghĩa tiếng Việt
- viết tắt của prisoner of war (tù binh, tù nhân trong chiến tranh).danh từ
Tiếng Nhật
- 捕虜ほりょtù binh
Ví dụ
-
The abbreviation pow stands for prisoner of war.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép