TanroDictionary Sổ từ

pow

/paʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. viết tắt của prisoner of war (tù binh, tù nhân trong chiến tranh).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The abbreviation pow stands for prisoner of war.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép