Nghĩa tiếng Việt
- Giải thưởng, phần thưởng.danh từ
- Điều mong ước, ước vọng.danh từ
- Giải xổ số; số trúng.danh từ
- Được giải, chiếm giải.danh từ
- , (mỉa mai) đại hạng, cực.danh từ
- Đánh giá cao, quý.động từ
- Chiến lợi phẩm (tàu bè, tài sản... ).danh từ
- Của trời ơi, của bắt được.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She won the first prize in the competition.
-
Her only prize was a quiet life.
-
She won the top prize in the draw.
-
They will prize ox for the local festival.
-
He is a prize idiot who never listens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép