Nghĩa tiếng Việt
- Hơi thở phù, luồng gió thổi phụt qua; luồng hơi phụt ra, luồng khói phụt ra...danh từ
- Tiếng thổi phù; tiếng hơi phụt ra.danh từ
- Hơi thuốc lá ngắn (hút thuốc).danh từ
- Chỗ phùng lên, chỗ bồng lên (ở tay áo); mớ tóc bồng.danh từ
- Nùi bông thoa phấn ((cũng) powder puff).danh từ
- Bánh xốp.danh từ
- Lời khen láo, lời tâng bốc láo; lời quảng cáo láo, lời quảng cáo khuếch khoác (một cuốn sách, một thứ hàng trên báo).danh từ
- Thở phù phù, phụt phụt ra.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A puff of smoke rose from the chimney.
-
She gave a puff and blew out the candle.
-
He took a quick puff and smiled.
-
Her sleeves had little puffs at the shoulders.
-
She used a soft puff for makeup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép