TanroDictionary Sổ từ

puff

/pʌf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi thở phù, luồng gió thổi phụt qua; luồng hơi phụt ra, luồng khói phụt ra...danh từ
  2. Tiếng thổi phù; tiếng hơi phụt ra.danh từ
  3. Hơi thuốc lá ngắn (hút thuốc).danh từ
  4. Chỗ phùng lên, chỗ bồng lên (ở tay áo); mớ tóc bồng.danh từ
  5. Nùi bông thoa phấn ((cũng) powder puff).danh từ
  6. Bánh xốp.danh từ
  7. Lời khen láo, lời tâng bốc láo; lời quảng cáo láo, lời quảng cáo khuếch khoác (một cuốn sách, một thứ hàng trên báo).danh từ
  8. Thở phù phù, phụt phụt ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A puff of smoke rose from the chimney.

  2. She gave a puff and blew out the candle.

  3. He took a quick puff and smiled.

  4. Her sleeves had little puffs at the shoulders.

  5. She used a soft puff for makeup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép