Nghĩa tiếng Việt
- Sự lôi, sự kéo, sự giật; cái kéo, cái giật.danh từ
- Sự kéo, sức đẩy, sự hút.danh từ
- Nút kéo, nút giật (ngăn kéo, chuông... ).danh từ
- Sự chèo thuyền, sự gắng chèo (thuyền); cú bơi chèo.danh từ
- Hớp, hơi (uống rượu, hút thuốc... ).danh từ
- Sự gắng sức, sự cố gắng liên tục.danh từ
- Sự ghìm (ngựa không cho thắng, trong cuộc đua ngựa).danh từ
- Cú tay bóng sang trái (đánh crickê, gôn... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please pull the rope to open the heavy door.
-
The magnetic pull of the metal was very strong.
-
I need a new drawer pull for my desk.
-
They went for a pull on the river today.
-
He took a quick pull at his cigarette.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép