TanroDictionary Sổ từ

pull

/pʊl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lôi, sự kéo, sự giật; cái kéo, cái giật.danh từ
  2. Sự kéo, sức đẩy, sự hút.danh từ
  3. Nút kéo, nút giật (ngăn kéo, chuông... ).danh từ
  4. Sự chèo thuyền, sự gắng chèo (thuyền); cú bơi chèo.danh từ
  5. Hớp, hơi (uống rượu, hút thuốc... ).danh từ
  6. Sự gắng sức, sự cố gắng liên tục.danh từ
  7. Sự ghìm (ngựa không cho thắng, trong cuộc đua ngựa).danh từ
  8. Cú tay bóng sang trái (đánh crickê, gôn... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please pull the rope to open the heavy door.

  2. The magnetic pull of the metal was very strong.

  3. I need a new drawer pull for my desk.

  4. They went for a pull on the river today.

  5. He took a quick pull at his cigarette.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép