Nghĩa tiếng Việt
- Cú đấm, cú thoi, cú thụi.danh từ
- Sức mạnh, lực; đà.danh từ
- Đấm, thoi, thụi.động từ
- Cái giùi, máy giùi; kìm bấm (vé tàu); cái nhổ đinh, cái đóng đinh.danh từ
- Máy khoan.danh từ
- Máy rập dấu, máy đột rập.danh từ
- Giùi lỗ (miếng da, giấy, tôn... bằng cái giùi); bấm (vé tàu... bằng kìm bấm).động từ
- Khoan (lỗ bằng máy khoan).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He landed a powerful punch on the heavy bag.
-
The speech had plenty of punch.
-
He punched the bag hard.
-
Use the punch to cut the hole.
-
The punch made a clean hole in metal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép