TanroDictionary Sổ từ

punch

/pʌntʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú đấm, cú thoi, cú thụi.danh từ
  2. Sức mạnh, lực; đà.danh từ
  3. Đấm, thoi, thụi.động từ
  4. Cái giùi, máy giùi; kìm bấm (vé tàu); cái nhổ đinh, cái đóng đinh.danh từ
  5. Máy khoan.danh từ
  6. Máy rập dấu, máy đột rập.danh từ
  7. Giùi lỗ (miếng da, giấy, tôn... bằng cái giùi); bấm (vé tàu... bằng kìm bấm).động từ
  8. Khoan (lỗ bằng máy khoan).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He landed a powerful punch on the heavy bag.

  2. The speech had plenty of punch.

  3. He punched the bag hard.

  4. Use the punch to cut the hole.

  5. The punch made a clean hole in metal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép