TanroDictionary Sổ từ

push

/pʊʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xô, sự đẩy; cú đẩy.danh từ
  2. Sự thúc đẩy, sự giúp sức (ai tiến lên).danh từ
  3. Sức đẩy lên, sức đỡ lên (của vòng...).danh từ
  4. Cừ thọc đẩy (hòn bi-a).danh từ
  5. Cú đấm, cú húc (bằng sừng).danh từ
  6. Sự rắn sức, sự nổ lực, sự gắng công.danh từ
  7. Cuộc tấn công mãnh liệt, cuộc đánh thúc vào.danh từ
  8. Tính dám làm, tính chủ động, tính hăng hái xốc tới, tính kiên quyết làm bằng được.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The push of the crowd moved me forward.

  2. She gave her brother a gentle push.

  3. A strong push opened the gate.

  4. The push moved the ball forward.

  5. The calf gave the farmer a push.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép