Nghĩa tiếng Việt
- Sự xô, sự đẩy; cú đẩy.danh từ
- Sự thúc đẩy, sự giúp sức (ai tiến lên).danh từ
- Sức đẩy lên, sức đỡ lên (của vòng...).danh từ
- Cừ thọc đẩy (hòn bi-a).danh từ
- Cú đấm, cú húc (bằng sừng).danh từ
- Sự rắn sức, sự nổ lực, sự gắng công.danh từ
- Cuộc tấn công mãnh liệt, cuộc đánh thúc vào.danh từ
- Tính dám làm, tính chủ động, tính hăng hái xốc tới, tính kiên quyết làm bằng được.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The push of the crowd moved me forward.
-
She gave her brother a gentle push.
-
A strong push opened the gate.
-
The push moved the ball forward.
-
The calf gave the farmer a push.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép