Nghĩa tiếng Việt
- Vị ngữ thoát khỏi, giũ sạch được.tính từ
- Bỏ, rời, buông.động từ
- Thôi, ngừng, nghỉ.động từ
- Rời đi, bỏ đi.động từ
- Trả lại, đáp lại, báo đền lại; trả sạch, thanh toán hết.động từ
- Cư xử, xử sự.động từ
- To quit onself on thanh toán hết, giũ sạch được, thoát khỏi được.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He finally managed to get quit of his fear.
-
You should quit hold of that heavy bag.
-
Please quit that noisy game right now.
-
They gave him notice to quit the apartment.
-
She chose to quit love with hate today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép