Nghĩa tiếng Việt
- kỳ thi kiểm tra nói (miệng), kỳ thi vấn đáp; câu hỏi kiểm tra nói (miệng), câu hỏi thi vấn đáp.danh từ
- Cuộc thi (ở đài phát thanh, đài truyền hình).danh từ
- Người hay trêu ghẹo chế nhạo.danh từ
- Người hay nhìn tọc mạch.danh từ
- Người lố bịch, người kỳ quặc.danh từ
- Cái dùng để chế giễu (như hình nộm, tranh vẽ, lời nói... ).danh từ
- Kiểm tra nói (miệng) quay vấn đáp (học sinh).động từ
- Trêu chọc, chế giễu, chế nhạo.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The quiz was mentioned in the report.
-
Did you hear the quiz on the radio?
-
He kept the quiz in a drawer.
-
She saw the quiz near the door.
-
They will quiz the report tomorrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép