TanroDictionary Sổ từ

quiz

/kwɪz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. kỳ thi kiểm tra nói (miệng), kỳ thi vấn đáp; câu hỏi kiểm tra nói (miệng), câu hỏi thi vấn đáp.danh từ
  2. Cuộc thi (ở đài phát thanh, đài truyền hình).danh từ
  3. Người hay trêu ghẹo chế nhạo.danh từ
  4. Người hay nhìn tọc mạch.danh từ
  5. Người lố bịch, người kỳ quặc.danh từ
  6. Cái dùng để chế giễu (như hình nộm, tranh vẽ, lời nói... ).danh từ
  7. Kiểm tra nói (miệng) quay vấn đáp (học sinh).động từ
  8. Trêu chọc, chế giễu, chế nhạo.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The quiz was mentioned in the report.

  2. Did you hear the quiz on the radio?

  3. He kept the quiz in a drawer.

  4. She saw the quiz near the door.

  5. They will quiz the report tomorrow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép