Nghĩa tiếng Việt
- Học thận.danh từ
- Viết tắt của rename : đặt tên lại.động từ
Ví dụ
-
The ren helps clean the blood.
-
Please ren the file before saving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「ren」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Tấm đan bằng chỉ mỏng, có hình trang trí, thường có hình răng cưa ở mép.
-
danh từ Rãnh xoắn ốc sít liền nhau trong các chi tiết của dụng cụ, máy móc.
-
động từ Tạo cho có ren, làm thành ren.
Ví dụ
- Đường viền bằng ren.
- Ốc trờn ren.