Nghĩa tiếng Việt
- Con thỏ.danh từ
- Người nhút nhát, người nhát như thỏ.danh từ
- Đấu thủ xoàng.danh từ
- Săn thỏ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A small rabbit hopped across the green grass.
-
Don't be a rabbit and speak up.
-
He played like a rabbit in the match.
-
They rabbit across the hills every autumn.
-
tame rabbit
thỏ nhà
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép