Nghĩa tiếng Việt
- Nòi.danh từ
- Chủng tộc, nòi người.danh từ
- Loài, giống.danh từ
- Dòng; giòng giống.danh từ
- Loại, giới, hạng (người).danh từ
- Rễ; rễ gừng.danh từ
- Củ gừng.danh từ
- Cuộc đua, cuộc chạy đua.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They discussed the race today.
-
People from every race live in this city.
-
We must protect the human race together.
-
She comes from a long race of teachers.
-
They belong to the same race of people.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép