TanroDictionary Sổ từ

race

/reɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nòi.danh từ
  2. Chủng tộc, nòi người.danh từ
  3. Loài, giống.danh từ
  4. Dòng; giòng giống.danh từ
  5. Loại, giới, hạng (người).danh từ
  6. Rễ; rễ gừng.danh từ
  7. Củ gừng.danh từ
  8. Cuộc đua, cuộc chạy đua.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the race today.

  2. People from every race live in this city.

  3. We must protect the human race together.

  4. She comes from a long race of teachers.

  5. They belong to the same race of people.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép