Nghĩa tiếng Việt
- Mưa.danh từ
- Mùa mưa.danh từ
- (hàng hải) vùng mưa ở Đại tây dương (4 10 o độ vĩ bắc).danh từ
- Mưa, trút xuống như mưa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We got caught in the heavy rain.
-
The rain season brings cool mornings here.
-
They sailed through a rain zone in the ocean.
-
The clouds began to rain on us.
-
to be caught in the rain
bị mưa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép