Nghĩa tiếng Việt
- Khẩu phần.danh từ
- Lương thực, thực phẩm.danh từ
- Hạn chế (lương thực, vải... ); hạn chế lương thực (của ai)).động từ
- Chia khẩu phần.động từ
Ví dụ
-
He kept the ration on the desk.
-
Each soldier received a daily ration of food.
-
They ration the data carefully.
-
ration coupon
phiếu lương thực, phiếu thực phẩm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép