Nghĩa tiếng Việt
- Dạng viết tắt của Rex et Imperator (“Vua và Hoàng đế (trên các đồng tiền)”)danh từ
- Dạng viết tắt của Regina et Imperatrix (“Nữ hoàng và Hoàng hậu (trên các đồng tiền)”)danh từ
Tiếng Nhật
- 里りdặm Nhật (ri, khoảng 3,9 km)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「ri」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Thứ chim như chim sẻ, mỏ đen.
-
adv Thế này.