TanroDictionary Sổ từ

ri

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng viết tắt của Rex et Imperator (“Vua và Hoàng đế (trên các đồng tiền)”)danh từ
  2. Dạng viết tắt của Regina et Imperatrix (“Nữ hoàng và Hoàng hậu (trên các đồng tiền)”)danh từ

Tiếng Nhật

  • 里りdặm Nhật (ri, khoảng 3,9 km)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「ri」

ri

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Thứ chim như chim sẻ, mỏ đen.
  2. adv Thế này.

Ví dụ

  • mần ri
  • như ri