Nghĩa tiếng Việt
- Cách sắp đặt, các thiết bị (như buồm, cột buồm, dây thừng trên tàu thuyền).danh từ
- Cách ăn mặc.danh từ
- Thiết bị.danh từ
- Trang bị cho tàu thuyền.động từ
- Lắp ráp (máy bay).động từ
- Mặc.động từ
- Dựng lên (cái gì một cách vội vàng bằng những thứ chấp vá và linh tinh).động từ
- Được trang bị những thứ cần thiết.động từ
Ví dụ
-
The ship's rig looked old but strong.
-
He was dressed in his full rig for work.
-
He packed the camping rig carefully.
-
They rig the boat before dawn.
-
Technicians rig the plane for the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép