Nghĩa tiếng Việt
- Giải thoát (cho ai khỏi... ).động từ
Ví dụ
-
You should rid yourself of all old debt.
-
to rid oneself of debt
thoát khỏi nợ nần, giũ sạch nợ nần
-
to get rid of someone (something)
tống khứ được ai (cái gì) đi
-
article hard to get rid of
món hàng khó tiêu thụ, món hàng khó bán
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép