TanroDictionary Sổ từ

rid

/rɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải thoát (cho ai khỏi... ).động từ

Ví dụ

  1. You should rid yourself of all old debt.

  2. to rid oneself of debt

    thoát khỏi nợ nần, giũ sạch nợ nần

  3. to get rid of someone (something)

    tống khứ được ai (cái gì) đi

  4. article hard to get rid of

    món hàng khó tiêu thụ, món hàng khó bán

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép