TanroDictionary Sổ từ

ridge

/rɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi); nóc (nhà); sống (mũi).danh từ
  2. Dãy (đồi, gò).danh từ
  3. Lằn gợn (trên cát).danh từ
  4. Luống (đất).danh từ
  5. , (từ lóng) tiền.danh từ
  6. Vun (đất) thành luống.động từ
  7. Trồng (cây) thành luống.động từ
  8. Làm có lằn gợn (trên cát).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We hiked to the ridge at sunset.

  2. A ridge of hills rose behind the town.

  3. Footprints crossed the ridge in the sand.

  4. She planted beans on each ridge.

  5. He spent his last ridge on lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép