Nghĩa tiếng Việt
- Chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi); nóc (nhà); sống (mũi).danh từ
- Dãy (đồi, gò).danh từ
- Lằn gợn (trên cát).danh từ
- Luống (đất).danh từ
- , (từ lóng) tiền.danh từ
- Vun (đất) thành luống.động từ
- Trồng (cây) thành luống.động từ
- Làm có lằn gợn (trên cát).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We hiked to the ridge at sunset.
-
A ridge of hills rose behind the town.
-
Footprints crossed the ridge in the sand.
-
She planted beans on each ridge.
-
He spent his last ridge on lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép