TanroDictionary Sổ từ

rifle

/ˈraɪfl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường rânh xoắn (ở nòng súng).danh từ
  2. Súng có nòng xẻ rânh xoắn; súng săn; súng trường.danh từ
  3. Đội quân vũ trang bằng súng trường.danh từ
  4. Cướp, lấy, vơ vét (đồ đạc của người nào); lục lọi và cuỗm hết (tiền bạc của người nào).động từ
  5. Xẻ rânh xoắn ở nòng (súng trường).động từ
  6. Bắn vào (bằng súng trường).động từ
  7. Bắn (bằng súng trường).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the rifle on the desk.

  2. A rifle helped the team.

  3. Someone tried to rifle the drawer of its contents.

  4. They rifle the data carefully.

  5. He learned to rifle the tool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép