TanroDictionary Sổ từ

rim

/rɪm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vành (bánh xe).danh từ
  2. Bờ, mép, vành (vật hình tròn); miệng (bát, chum, vại); cạp (nong, nia).danh từ
  3. Gọng (kính).danh từ
  4. Mặt nước.danh từ
  5. Quầng (mặt trời... ).danh từ
  6. Cái vòng, vật hình tròn.danh từ
  7. Vây bọc, viền xung quanh, cạp, làm vành.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rim of the wheel was bent.

  2. He filled the glass right to the rim.

  3. Her glasses had a thin black rim.

  4. The boat moved across the rim of the water.

  5. The sun has a bright orange rim.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「rim」

rim

Nghĩa tiếng Việt

  1. động từ Đun nhỏ lửa cho thức ăn thấm mắm muối và sắt lại.

Ví dụ

  • Rim thịt.