TanroDictionary Sổ từ

road

/rəʊd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con đường.danh từ
  2. Đường sắt.danh từ
  3. Đường phố.danh từ
  4. Cách, phương pháp, con đường (dẫn tới cái gì... ).danh từ
  5. (hàng hải) vũng tàu.danh từ
  6. Đánh hơi theo (thú săn).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Walking on the high road is safer.

  2. The train stayed on the road for two hours.

  3. Children played safely near the road.

  4. Hard work is the road to success.

  5. The ship waited in the road before dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép