Nghĩa tiếng Việt
- Con đường.danh từ
- Đường sắt.danh từ
- Đường phố.danh từ
- Cách, phương pháp, con đường (dẫn tới cái gì... ).danh từ
- (hàng hải) vũng tàu.danh từ
- Đánh hơi theo (thú săn).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Walking on the high road is safer.
-
The train stayed on the road for two hours.
-
Children played safely near the road.
-
Hard work is the road to success.
-
The ship waited in the road before dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép