Nghĩa tiếng Việt
- Cuốn, cuộn, súc, ổ.danh từ
- Ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng... ).danh từ
- Văn kiện, hồ sơ.danh từ
- Danh sách.danh từ
- Mép gập xuống (của cái gì).danh từ
- , (từ lóng) tiền, tập tiền.danh từ
- Trục, trục cán, tang; xylanh, con lăn, trục lăn.danh từ
- Sự lăn tròn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I bought a fresh roll of bread.
-
She ate a warm roll with soup.
-
Please check the roll before class.
-
The roll of honor was displayed clearly.
-
The roll was torn at the edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép