TanroDictionary Sổ từ

roll

/rəʊl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuốn, cuộn, súc, ổ.danh từ
  2. Ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng... ).danh từ
  3. Văn kiện, hồ sơ.danh từ
  4. Danh sách.danh từ
  5. Mép gập xuống (của cái gì).danh từ
  6. , (từ lóng) tiền, tập tiền.danh từ
  7. Trục, trục cán, tang; xylanh, con lăn, trục lăn.danh từ
  8. Sự lăn tròn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I bought a fresh roll of bread.

  2. She ate a warm roll with soup.

  3. Please check the roll before class.

  4. The roll of honor was displayed clearly.

  5. The roll was torn at the edge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép