TanroDictionary Sổ từ

room

/ruːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồng, phòng.danh từ
  2. Cả phòng (những người ngồi trong phòng).danh từ
  3. Căn nhà ở (có nhiều phòng).danh từ
  4. Chỗ.danh từ
  5. Cơ hội, khả năng; duyên cớ, lý do.danh từ
  6. Có phòng, ở phòng cho thuê (có đủ đồ đạc).động từ
  7. Ở chung phòng (với ai).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please do your room before dinner.

  2. She set the room in a roar.

  3. Our room feels small but very cozy.

  4. Is there room for one more person?

  5. There is no room for dispute here.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép