Nghĩa tiếng Việt
- Rễ (cây).danh từ
- Cây con cả rễ (để đem trồng).danh từ
- các cây có củ (cà rốt, củ cải... ).danh từ
- Chân, gốc, gốc rễ.danh từ
- Căn nguyên, gốc rễ, nguồn gốc, căn bản, thực chất.danh từ
- Căn; nghiệm.danh từ
- Gốc từ.danh từ
- Nốt cơ bản.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The tree has a very deep and strong root.
-
The root of the plant was strong and wet.
-
We cooked root with the soup tonight.
-
They climbed to the base at the root of the mountain.
-
We must find the root of this serious issue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép