TanroDictionary Sổ từ

root

/ruːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rễ (cây).danh từ
  2. Cây con cả rễ (để đem trồng).danh từ
  3. các cây có củ (cà rốt, củ cải... ).danh từ
  4. Chân, gốc, gốc rễ.danh từ
  5. Căn nguyên, gốc rễ, nguồn gốc, căn bản, thực chất.danh từ
  6. Căn; nghiệm.danh từ
  7. Gốc từ.danh từ
  8. Nốt cơ bản.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tree has a very deep and strong root.

  2. The root of the plant was strong and wet.

  3. We cooked root with the soup tonight.

  4. They climbed to the base at the root of the mountain.

  5. We must find the root of this serious issue.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép