TanroDictionary Sổ từ

round

/raʊnd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tròn.tính từ
  2. Tròn, chẵn.tính từ
  3. Khứ hồi.tính từ
  4. Theo vòng tròn, vòng quanh.tính từ
  5. Thẳng thắn, chân thật, nói không úp mở.tính từ
  6. Sang sảng, vang (giọng).tính từ
  7. Lưu loát, trôi chảy (văn).tính từ
  8. Nhanh, mạnh.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She has very round cheeks on her face.

  2. We need to buy a round dozen of eggs.

  3. They booked a round trip to Paris for vacation.

  4. The ship took a round voyage around the island.

  5. You should be round with me about your plans.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép