Nghĩa tiếng Việt
- Tròn.tính từ
- Tròn, chẵn.tính từ
- Khứ hồi.tính từ
- Theo vòng tròn, vòng quanh.tính từ
- Thẳng thắn, chân thật, nói không úp mở.tính từ
- Sang sảng, vang (giọng).tính từ
- Lưu loát, trôi chảy (văn).tính từ
- Nhanh, mạnh.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She has very round cheeks on her face.
-
We need to buy a round dozen of eggs.
-
They booked a round trip to Paris for vacation.
-
The ship took a round voyage around the island.
-
You should be round with me about your plans.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép