Nghĩa tiếng Việt
- Sự đổ nát, sự suy đồi.danh từ
- Sự tiêu tan.danh từ
- Sự phá sản, sự thất bại; nguyên nhân phá sản, nguyên nhân đổ nát.danh từ
- tàn tíchdanh từ
- cảnh đổ nát, cảnh điêu tàn.danh từ
- Làm hỏng, làm đổ nát, tàn phá.động từ
- Làm suy nhược, làm xấu đi.động từ
- Làm phá sản.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The ancient city lies in ruin after the war.
-
She felt the ruin of her hope after the news.
-
Bad investments can bring a small business to ruin.
-
The village lies in ruins now.
-
After the storm, the house was in ruin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép