rum
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Loài cây song tử diệp, lá dùng để chế phẩm nhuộm.
- danh từ Màu đỏ tím.
- danh từ Thứ rượu mạnh cất bằng mật mía.
Ví dụ
- Phẩm rum.
/rʌm/
He sipped rum by the fire.
The bartender poured strong rum.
That is a very rum fellow indeed.
Be careful with that rum customer.
a rum fellow
một gã kỳ quặc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép