TanroDictionary Sổ từ

rum

/rʌm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu rum.danh từ
  2. Rượu mạnh.danh từ
  3. Kỳ quặc, kỳ dị.tính từ
  4. Nguy hiểm, khó chơi.tính từ

Ví dụ

  1. He sipped rum by the fire.

  2. The bartender poured strong rum.

  3. That is a very rum fellow indeed.

  4. Be careful with that rum customer.

  5. a rum fellow

    một gã kỳ quặc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「rum」

rum

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Loài cây song tử diệp, lá dùng để chế phẩm nhuộm.
  2. danh từ Màu đỏ tím.
  3. danh từ Thứ rượu mạnh cất bằng mật mía.

Ví dụ

  • Phẩm rum.