TanroDictionary Sổ từ

scamp

/skæmp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ đểu cáng, kẻ xỏ lá; tên vô lại.danh từ
  2. Thằng chó.danh từ
  3. Làm tắc trách, làm chiếu lệ, làm bôi bác, làm qua quít.động từ

Ví dụ

  1. That little scamp hid my notebook again.

  2. You little scamp, give me back my pen.

  3. They stamped the report and missed key facts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép