Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ đểu cáng, kẻ xỏ lá; tên vô lại.danh từ
- Thằng chó.danh từ
- Làm tắc trách, làm chiếu lệ, làm bôi bác, làm qua quít.động từ
Ví dụ
-
That little scamp hid my notebook again.
-
You little scamp, give me back my pen.
-
They stamped the report and missed key facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép