TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ school – Trường học, học đường; Trường sở, phòng học; Trường (toàn thể học sinh một trường)

school

/skuːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trường học, học đường.danh từ
  2. Trường sở, phòng học.danh từ
  3. Trường (toàn thể học sinh một trường).danh từ
  4. Đàn cá, bầy cá.danh từ
  5. Trường, hiện trường.danh từ
  6. Giảng đường (thời Trung cổ).danh từ
  7. Buổi học, giờ học, giờ lên lớp; sự đi học.danh từ
  8. Trường phái; tông phái, biệt phái.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. My younger brother goes to a local school.

  2. They are building a new chemistry school today.

  3. The whole school knows about the big party.

  4. A large school of fish swam past us.

  5. He learned his skills in a naval school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép