TanroDictionary Sổ từ

search

/sɜːtʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm; sự khám xét, sự lục soát.danh từ
  2. Sự điều tra, sự nghiên cứu.danh từ
  3. Nhìn để tìm, sờ để tìm; khám xét, lục soát.động từ
  4. Dò, thăm dò.động từ
  5. Điều tra.động từ
  6. Bắn xuyên vào tận ngách (hầm... ).động từ
  7. Tìm tòi, tìm cho ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The police have the right of search for evidence.

  2. The search took all afternoon.

  3. They need to search the house for any weapons.

  4. We must search our hearts for the truth.

  5. They search the house carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép