Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm; sự khám xét, sự lục soát.danh từ
- Sự điều tra, sự nghiên cứu.danh từ
- Nhìn để tìm, sờ để tìm; khám xét, lục soát.động từ
- Dò, thăm dò.động từ
- Điều tra.động từ
- Bắn xuyên vào tận ngách (hầm... ).động từ
- Tìm tòi, tìm cho ra.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The police have the right of search for evidence.
-
The search took all afternoon.
-
They need to search the house for any weapons.
-
We must search our hearts for the truth.
-
They search the house carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép