Nghĩa tiếng Việt
- Thứ hai, thứ nhì.tính từ
- Phụ, thứ yếu; bổ sung.tính từ
- Người về nhì (trong cuộc đua).danh từ
- Giây (1 thoành 0 phút).danh từ
- Giây lát, một chốc, một lúc.danh từ
- Giây (một phần 60 của một phút góc).danh từ
- Người thứ hai, vật thứ hai; viên phó.danh từ
- Người phụ tá võ sĩ (trong cuộc thử thách đấu gươm); người săn sóc võ sĩ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was the second person to enter the room.
-
He took a second chance at the competition.
-
The runner finished in a very good second.
-
Wait a second before you answer.
-
Give me a second to breathe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép