TanroDictionary Sổ từ

see

/siː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét.động từ
  2. Xem, đọc (trang báo chí).động từ
  3. Hiểu rõ, nhận ra.động từ
  4. Trải qua, từng trải, đã qua.động từ
  5. Gặp, thăm; đến hỏi ý kiến (bác sĩ, luật sư... ); tiếp.động từ
  6. Tưởng tượng, mường tượng.động từ
  7. Chịu, thừa nhận, bằng lòng.động từ
  8. Tiễn, đưa.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I can see the mountains from my window.

  2. I see that the news report was very long.

  3. I cannot see the point of this new rule.

  4. He will never see fifty again in his life.

  5. The doctor refused to see me today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép