Nghĩa tiếng Việt
- Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét.động từ
- Xem, đọc (trang báo chí).động từ
- Hiểu rõ, nhận ra.động từ
- Trải qua, từng trải, đã qua.động từ
- Gặp, thăm; đến hỏi ý kiến (bác sĩ, luật sư... ); tiếp.động từ
- Tưởng tượng, mường tượng.động từ
- Chịu, thừa nhận, bằng lòng.động từ
- Tiễn, đưa.động từ
Tiếng Nhật
- 会うあうgặp, gặp gỡ
- 見るみるnhìn, xem, ngắm, quan sát
- 分かるわかるhiểu, nắm được
- 思い描くおもいえがくhình dung, tưởng tượng
- 見かけるみかけるtình cờ thấy, bắt gặp
Ví dụ
-
I can see the mountains from my window.
-
I see that the news report was very long.
-
I cannot see the point of this new rule.
-
He will never see fifty again in his life.
-
The doctor refused to see me today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép