Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm thất vọng.danh từ
- Vố chơi khăm; sự đánh lừa.danh từ
- Bán, đổi (hàng hoá) để lấy tiền; chuyển giao, trao tay, trao đổi, chuyển, trao, giao cái gì đó để lấy tiền.động từ
- Buôn bán, bán (hàng hoá có sẵn, được dự trữ hay được giữ lại trong kho); chuyên bánđộng từ
- Thuyết phục, làm cho ai đó tin vào giá trị của việc gì đó; làm cho người ta thấy đúng, thấy hay mà tin theo, làm theođộng từ
- Phản bội, bán, bán rẻ (nước, lương tâm).động từ
- Làm cho thất vọng.động từ
- Quảng cáo cho, rao hàng cho, cho (ai) biết giá trị của cái gì; làm cho (ai) thích muốn cái gì.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The new product was a total sell for the team.
-
That bargain was a sell from the start.
-
They had sold the car.
-
the store sells hi-is, TVs, videos, and other electrical goods.
-
He sold the idea of making a film about Tchaikovsky.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép