TanroDictionary Sổ từ

sell

/sel/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm thất vọng.danh từ
  2. Vố chơi khăm; sự đánh lừa.danh từ
  3. Bán, đổi (hàng hoá) để lấy tiền; chuyển giao, trao tay, trao đổi, chuyển, trao, giao cái gì đó để lấy tiền.động từ
  4. Buôn bán, bán (hàng hoá có sẵn, được dự trữ hay được giữ lại trong kho); chuyên bánđộng từ
  5. Thuyết phục, làm cho ai đó tin vào giá trị của việc gì đó; làm cho người ta thấy đúng, thấy hay mà tin theo, làm theođộng từ
  6. Phản bội, bán, bán rẻ (nước, lương tâm).động từ
  7. Làm cho thất vọng.động từ
  8. Quảng cáo cho, rao hàng cho, cho (ai) biết giá trị của cái gì; làm cho (ai) thích muốn cái gì.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The new product was a total sell for the team.

  2. That bargain was a sell from the start.

  3. They had sold the car.

  4. the store sells hi-is, TVs, videos, and other electrical goods.

  5. He sold the idea of making a film about Tchaikovsky.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép