TanroDictionary Sổ từ

service

/ˈsɜːvɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phục vụ, sự hầu hạ.danh từ
  2. Ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ, ngành dịch vụ.danh từ
  3. Sự giúp đỡ.danh từ
  4. Sự có ích, sự giúp ích.danh từ
  5. Sự chỉ dẫn bảo quản, sự giúp đỡ bảo quản.danh từ
  6. Chỗ làm, việc làm, chức vụ.danh từ
  7. Cây thanh lương trà.danh từ
  8. Tàu xe phục vụ trên một tuyến đường.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is currently in service at the hospital.

  2. I need to use the postal service often.

  3. Can you do me a small service?

  4. This new tool is of great service.

  5. Please contact the service department for help.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép