Nghĩa tiếng Việt
- Sự phục vụ, sự hầu hạ.danh từ
- Ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ, ngành dịch vụ.danh từ
- Sự giúp đỡ.danh từ
- Sự có ích, sự giúp ích.danh từ
- Sự chỉ dẫn bảo quản, sự giúp đỡ bảo quản.danh từ
- Chỗ làm, việc làm, chức vụ.danh từ
- Cây thanh lương trà.danh từ
- Tàu xe phục vụ trên một tuyến đường.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is currently in service at the hospital.
-
I need to use the postal service often.
-
Can you do me a small service?
-
This new tool is of great service.
-
Please contact the service department for help.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép