Nghĩa tiếng Việt
- May khâu.động từ
- Đóng (trang sách).động từ
Tiếng Nhật
- 縫うぬうmay, khâu
Ví dụ
-
I need to sew these two pieces together.
-
Please sew the pocket back onto my coat.
-
to sew piece together
khâu những mảnh vào với nhau
-
to sew (on) a button
đinh khuy
-
to sew in a patch
khâu miếng vá
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép