Nghĩa tiếng Việt
- Sự thẹn, sự ngượng; sự hổ thẹn, sự tủi thẹn.danh từ
- Điều xấu hổ, mối nhục.danh từ
- Làm tủi thẹn, làm xấu hổ, làm nhục nhã; là mối nhục cho.động từ
- Xấu hổ, từ chối vì xấu hổ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She felt a deep sense of shame.
-
His behavior was the shame of the family.
-
They tried to shame him into joining them.
-
He will shame the careless mistake.
-
flushed with shame
đỏ mặt vì thẹn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép