Nghĩa tiếng Việt
- Sắc, nhọn, bén.tính từ
- Rõ ràng, rõ rệt, sắc nét.tính từ
- Thình lình, đột ngột.tính từ
- Hắc (mùi); chua (rượu); rít the thé (giọng nói); cay nghiệt, độc địa, gay gắt (lời nói); ác liệt (cuộc đấu tranh); dữ dội (sự đau đớn); lạnh buốt (gió...); chói (tia sáng).tính từ
- Tinh, thính, thông minh.tính từ
- Láu lỉnh, ma mãnh, bất chính.tính từ
- Nhanh, mạnh.tính từ
- Điếc, không kêu.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Be careful because that knife is very sharp.
-
There is a sharp distinction between these two.
-
The car made a sharp turn at the corner.
-
The soup tasted sharp and salty.
-
He has very sharp eyes for small details.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép