TanroDictionary Sổ từ

she

/ʃi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy...P
  2. Nó (chỉ tàu, xe... đã được nhân cách hoá), tàu ấy, xe ấy.P
  3. Người đàn bà, chị.P
  4. Đàn bà, con gái.danh từ
  5. Con cái.danh từ
  6. Cái.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She sings beautifully in the choir.

  2. She sails across the ocean tomorrow.

  3. She is a woman of black hair.

  4. is the child a he or a she?

  5. She is the youngest child in the family.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép