Nghĩa tiếng Việt
- Nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy...P
- Nó (chỉ tàu, xe... đã được nhân cách hoá), tàu ấy, xe ấy.P
- Người đàn bà, chị.P
- Đàn bà, con gái.danh từ
- Con cái.danh từ
- Cái.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She sings beautifully in the choir.
-
She sails across the ocean tomorrow.
-
She is a woman of black hair.
-
is the child a he or a she?
-
She is the youngest child in the family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép