TanroDictionary Sổ từ

sheath

/ʃiːθ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao, vỏ (kiếm); ống.danh từ
  2. Màng bọc, bao, vỏ, áo.danh từ
  3. Kè đá, đạp đá.danh từ

Tiếng Nhật

  • 鞘さやvỏ kiếm, bao
  • 袴はかまhakama (quần ống rộng mặc ngoài kimono trong dịp trang trọng)

Ví dụ

  1. He put the knife back in its sheath.

  2. The seed has a hard sheath.

  3. The wall had a stone sheath.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép