Nghĩa tiếng Việt
- Bao, vỏ (kiếm); ống.danh từ
- Màng bọc, bao, vỏ, áo.danh từ
- Kè đá, đạp đá.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He put the knife back in its sheath.
-
The seed has a hard sheath.
-
The wall had a stone sheath.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép