Nghĩa tiếng Việt
- Sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình; sự thăng trầm; sự luân phiên.danh từ
- Ca, kíp.danh từ
- Mưu mẹo, phương kế.danh từ
- Lời thoái thác, lời quanh co, lời nước đôi.danh từ
- Sự trượt nghiêng; tầng trượt nghiêng.danh từ
- Sự thay đổi cách phát âm.danh từ
- Sự thay đổi vị trí bàn tay (trên phím đàn pianô).danh từ
- Sự di chuyển vị trí (của hàng hậu vệ bóng đá).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The shift of crops helps keep the soil healthy.
-
I have to work in the night shift today.
-
She used a shift to solve the problem.
-
His shift did not answer the question.
-
A shift in the rock changed the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép