TanroDictionary Sổ từ

shift

/ʃɪft/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình; sự thăng trầm; sự luân phiên.danh từ
  2. Ca, kíp.danh từ
  3. Mưu mẹo, phương kế.danh từ
  4. Lời thoái thác, lời quanh co, lời nước đôi.danh từ
  5. Sự trượt nghiêng; tầng trượt nghiêng.danh từ
  6. Sự thay đổi cách phát âm.danh từ
  7. Sự thay đổi vị trí bàn tay (trên phím đàn pianô).danh từ
  8. Sự di chuyển vị trí (của hàng hậu vệ bóng đá).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The shift of crops helps keep the soil healthy.

  2. I have to work in the night shift today.

  3. She used a shift to solve the problem.

  4. His shift did not answer the question.

  5. A shift in the rock changed the road.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép